Buscar
Estás en modo de exploración. debe iniciar sesión para usar MEMORY

   Inicia sesión para empezar

Vocab 12 Unit 10


🇬🇧
In Inglés
Creado:


Public
Creado por:
Kim Nhi 12A8-33


0 / 5  (0 calificaciones)



» To start learning, click login

1 / 25

[Front]


sinh con -> người đỡ đẻ cho đvat
[Back]


bread (v) -> 'breeder(n)

Practique preguntas conocidas

Manténgase al día con sus preguntas pendientes

Completa 5 preguntas para habilitar la práctica

Exámenes

Examen: pon a prueba tus habilidades

Pon a prueba tus habilidades en el modo de examen

Aprenda nuevas preguntas

Modos dinámicos

InteligenteMezcla inteligente de todos los modos
PersonalizadoUtilice la configuración para ponderar los modos dinámicos

Modo manual [beta]

El propietario del curso no ha habilitado el modo manual
Modos específicos

Aprende con fichas
elección múltipleModo de elección múltiple
Expresión oralResponde con voz
EscrituraModo de solo escritura

Vocab 12 Unit 10 - Marcador

1 usuario ha completado este curso

Ningún usuario ha jugado este curso todavía, sé el primero


Vocab 12 Unit 10 - Detalles

Niveles:

Preguntas:

65 preguntas
🇬🇧🇬🇧
Mối nguy hiểm
'danger(n) -> In danger/peril
Trên bờ vực
On the verge/brink of
Đang gặp nguy hiểm
(be) in danger of / At risk/ At stake/At one's peril
Gặp đe dọa về cgi
Under threat/pressure of
Đang gặp nguy hiểm
At one's peril = at one's own risk
Sự giam cầm
Captivity(n)
Ng bị bắt
'captive (n/adj)
Đầy nguy hại
'harmful (a)
Vô hại
'harmless (a)
Sự tuyệt chủng
Ex'tinction (n)
Tuyệt chủng = cease to exist
Ex'tinct (a) -> be extinct = ?
Bảo tồn
Con'serve (v)
Nơi cư trú
Sanctuary(n)
Đvat học
Zoo'logy(n)
Ng học đvat
Zoo'logist
Vòng tuần hoàn
Circulation (n)
Cô lập
'Isolate(v) -> isolation
Lỗi thời
Out'dated ( methods/ideas/systems) (a)
Cũ kỹ và cần đc thay thế
'Obsolete ( machine/hardwware)(a)
Đang suy giảm -> sự giảm / tăng trong cgi đó
Be on the decline -> A decrease / increase IN
Dọa sẽ làm gì
Threaten to do sth
Đe dọa ai = cgi
Threaten s.one with sth
Sinh sống -> cư dân
In'habit(v) ->in'habitant (n)
-> -> có thể phá hủy được ->mang tính phá hủy
De'stroy(v) -> de'struction (n) -> de'structible (a) >< indestructible -> de'structive (a)
(v) khai thác triệt để
Ex'ploit (v) -> exploitation (n)
Sự thi công (n) -> đang thi công -> mang tính xây dựng (a) -> thuộc về xây dựng (a)
Con'struction (n) -> underconstruction -> con'structive (a) -> constructional (a)
Hiếm -> khan hiếm (a) -> hiếm khi (adv)
Rare (a) -> scarce (a) ->scarcely (adv)
=po'llute -> bị ô nhiễm bởi -> = pollution -> chất gây ô nhiễm
Con'taminate (v) -> be contaminated with ->contamination (n) -> con'taminant(n)
Động thực vật
Flora and fauna
Phụ thuộc vào
De'pend on -> dependent on -> independent of
Có lợi từ có lợi cho -> mang lại lợi nhuận
'benefit from sth (v) benefit s.o (v) -> bene'ficial (a)
1 lượng lớn
A wide/large range/variety of sth
Xác định
I'dentify (v)
-> (n) sư khô hạn
Drain(v) -> drainage (n)
Đẩy cái gì tới
Drive s.o/sth to
Tác động lên
Have an impact on sth
Nhân loại -> loài ng
Human(s) = human-being (s) -> humankind =mankind (uncount.)
Có nguồn gốc từ
(be) de'rived from
Ban hành
E'nact (v)
Khu bảo tồn
Re'serve (n)
Phạm vi
Range (n)
= present
'current (a)