Buscar
Estás en modo de exploración. debe iniciar sesión para usar MEMORY

   Inicia sesión para empezar

level: "UNIT 10: Communication and the media"

Questions and Answers List

level questions: "UNIT 10: Communication and the media"

QuestionAnswer
nói tuộc ra, nói hoạch toẹt ra (vì bạn lo lắng/hào hứng)blurt out
trở nên phổ biến, trở thành mốt, hiểu đượccatch on
được xuất bản, được phát hànhcome out
thốt ra, buộc miệng nói ra (gây ngạc nhiên hoặc gây sốc người khác)come out with
cạn lời, hết ý tưởngdry up
truyền đạt ý tưởng rõ ràng, làm người khác hiểuget across
truyền đi, lan đi (thong tin, tin tức)get (a)round
được kết nối bởi điện thoại, làm người khác hiểu cái mà bạn đang nóiget through (to)
để lộ bí mật, mách lẻolet on
chuyển lời (convey)pass on
làm cho dễ hiểu, giải thích cho dễ hiểuput across/over
viết ra (để khỏi quên và xem lại, nhớ lại)set down
hét to lên để thế hiện sự phản đốishout down
phát biểu để bảo vệ ai đó hoặc điều gì đóspeak out
thảo luận một vấn đề hoặc kê' hoạch hành độngtalk over
nói vòng vo, không đi vào vấn đề chính, thuyết phục thành côngtalk round (to)
thừa nhận saiback down
cuối xuốngbend down
suy sụp (break down in tears)break down
làm suy sụp, làm giảm xuốngbring down
thực hiện biện pháp mạnh tayclamp down on
thừa nhận sai lầm, thay đổi quan điểmclimb down
sử dụng biện pháp mạnh với hành vị xấucrack down
ăn vội vànggobble down/up
mắc bệnhgo down with
viết tốc ký, viết nhanh xuốngjot down
làm ai thất vọnglet down
làm ai đó mệt mỏi và theo ý mình, làm mệt mỏiwear down