Buscar
Estás en modo de exploración. debe iniciar sesión para usar MEMORY

   Inicia sesión para empezar

level: Unit 9: Coming and going

Questions and Answers List

level questions: Unit 9: Coming and going

QuestionAnswer
get in (to)lên (xe hơi)
get offRời khỏi một phương tiện giao thông công cộng như xe buýt, tàu hoả hoặc máy bay; Thoát khỏi một vật hoặc một nơi; Thoát khỏi một tình huống khó khăn hoặc tránh phải chịu trách nhiệm.
get on(to)lên (xe bus, tàu)
get out (of)xuống (xe hơi), rời (khỏi tòa nhà, phòng...)
go awayrời khỏi khu vực nào đó; yêu cầu ai đó rời khỏi một nơi hoặc không làm phiền bạn nữa.
go back (to)trở lại một nơi mà bạn đã từng ở trước đó. Giới từ “to” là tùy chọn và có thể được sử dụng để chỉ đích đến.
set offbắt đầu (một chuyến đi); Kích hoạt hoặc làm cho một thứ gì đó hoạt động; Làm nổi bật hoặc tăng cường một thứ gì đó
take off(máy bay) cất cánh; bắt đầu trở nên thành công hoặc phổ biến