Buscar
Estás en modo de exploración. debe iniciar sesión para usar MEMORY

   Inicia sesión para empezar

level: Level 1

Questions and Answers List

level questions: Level 1

QuestionAnswer
Polietilen (2) + Cấu trúc+ Trùng hợp + Không phân nhánh
Teflon, poli(tetrafloetilen)Trùng hợp
Polipropilen (PP)Trùng hợp
Tơ nitron, tơ olonTrùng hợp
Polistiren (PS)Trùng hợp
Poli (metyl metacrylat), thuỷ tinh thuỷ cơ flexiglasTrùng hợp
Cao su buna, polibutađienTrùng hợp
Cao su isopren (2) + Vật liệu+ Trùng hợp + Ta nói “Cao su thiên nhiên là cao su isopren (poliisopren)” là đúng. Nhưng nói “cao su isopren là cao su thiên nhiên” là sai, vì đây là cao su tổng hợp.
Cao su buna - NTrùng hợp
Cao su buna - STrùng hợp
Tơ capron (2)+ Trùng hợp + Vòng kém bền
Pol(Vinyl clorua), PVCTrùng hợp
Nilon - 6, 6Trùng ngưng
Nilon - 6Trùng ngưng
Nilon - 7 (tơ enang)Trùng ngưng
Tơ lapsanTrùng ngưng
Keo dán ure - fomananđehitTrùng ngưng
PPF - Poli (phenol - fomanđehit) (3) - Vật liệuTrùng ngưng Novolac -> Rezol -> Rezit (Bakelit) Chất dẻo
T/c vật lý của polyme: [3]- Rắn, không bay hơi, nhiệt độ nóng chảy không xác định - Không tan trong các dung môi thông thường - Dẻo, đàn hồi, cách điện, cách nhiệt, ...
Cấu trúc [3]- Không phân nhánh: polietilen, amilozơ ... - Phân nhánh: amilopectin, glicogen ... - Không gian: Cao su lưu hoá, nhựa bakelit ...
Cao su tổng hợp [2]Cao su buna, cao su isopren
Tơ Thiên nhiên [4] Bán tổng hợp (nhân tạo) [2] Tổng hợp [2]Bông, xenloluzơ, len, tơ tằm Tơ visco, tơ axetat Poliamit (capron, nilon), tơ vinylic
CH3-metyl
C2H5-etyl
CH3CH2CH2-propyl
(CH3)2CH-isopropyl
CH3CH2CH2CH2-butyl
(CH3)2CHCH2CH2-isoamyl
CH2=CH-Vinyl
CH2=CHCH2-anlyl
PhenylC6H5-
BenzylC6H5-CH2-
CH2=CHCOO-acrylat
CH2=C(CH3)COO-metacrylat
C6H5-COO-benzoat
HCOOCH3Táo chín
HCOOC2H5Đào chín
CH3COOC2H5
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2Chuối chín
CH3COOCH2-C6H5Hoa nhài
C2H5COOC2H5 C3H7COOC2H5Dứa
GlyxinH2NCH2COOH 75
CH3 – CH(NH2) - COOHAlanin Ala Axit- 2 – aminopropanoic 89
(CH3)2 CH – CH(NH2) -COOHAxit - 2 amino -3 - Metylbutanoic Valin Val 117
Axit - 2 - amino -3(4 -hiđroxiphenyl) propanoicTyrosin Tyr 181
HOOC[CH2]2CH(NH2) - COOH Axit-2 - aminopentanđioicAxit glutamic Glu 147
H2N-[CH2]4 –CH(NH2) -COOH Axit-2,6 - điaminohexanoicLysin Lys 146
Công thức về bài tập este - lipit1. nNaoh = nCOO = nO trong este . 2
Peptit chứa n gốc α-amino axit sẽ cón! đồng phân
AnilinLỏng, không màu, ít tan trong nước, tan trong etanol và benzen, trong không khí -> Màu nâu đen
Các aimin còn lạiKhí, mùi khai, độc, dễ tan trong nước
AminTăng M thì độ tan trong nước giảm
Thứ tự lực bazơ giữa các lực aminhút bậc III < hút bậc II < hút bậc I < NH3 < đẩy bậc I < đẩy bậc II < đẩy bậc III. Những gốc ankyl (gốc hydrocacbon no): CH3-, C2H5-, iso propyl … Các nhóm còn chứa cặp e chưa liên kết: -OH (còn 2 cặp), -NH2 (còn 1 cặp)…. Những gốc hydrocacbon không no: CH2=CH- , CH2=CH-CH2– … Những nhóm khác chứa nối đôi như: -COOH (cacboxyl), -CHO (andehyt), -CO- (cacbonyl), -NO2 (nitro), …. Các nguyên tố có độ âm điện mạnh: -Cl, -Br, -F (halogen)…
Tính chất vật lý của amino axitAminoaxit là những chất rắn kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
Thành phần chính của bột ngọtLà muối mononatri của axit glutamic