Buscar
Estás en modo de exploración. debe iniciar sesión para usar MEMORY

   Inicia sesión para empezar

level: 81-90

Questions and Answers List

level questions: 81-90

QuestionAnswer
Tổ tiên của tôi đến từ Đức. (a__c__ __ __ __ __) (681)My ancestors came from Germany. (ancestor -> /'ænsestə/) (ông bà, tổ tiên)
Con hươu cao cổ quay đầu lại để nhìn từ một góc độ khác. (giraffe / ʤi'rɑ: f /: cổ cao;) (turn / tə: n /: quay, xoay, quay) (a__ __ __ __) (682)The giraffe turned its head to see from another angle. (giraffe /ʤi'rɑ:f/: hươu cao cổ; ) (turn /tə:n/: quay, xoay, vặn) (angle -> /'æŋgl/) (góc,quan điểm, khía cạnh)
Anh ấy đi ủng để chân không bị ướt. (mắt cá chân / 'æɳkl /: mắt cá chân) (__ __ __t) (683)He wore boots so that his feet wouldn't get wet. (ankle /'æɳkl/: mắt cá chân) (boot -> /buːt/) (giày ống (bốt))
Tấm bưu thiếp có viền màu xanh lá cây khá đẹp của lá thông. (kim / 'ni: dl /: lá Kim, cái Kim;) (lá thông: lá thông) (b__ __ __ __ __) (684)The postcard had a pretty green border of pine needles. (needle /'ni:dl/: lá Kim, cái Kim; ) (pine needles: lá thông) (border -> /'bɔːdə/) (bờ, mép, vỉa, lề, biên giới, ranh giới)
Bill và Angela chúc mừng họ đã hoàn thành tốt công việc. (c__ __ __r__ __ __ __ __ __e) (685)Bill and Angela congratulate d each other on a job well done. (congratulate -> /kən'græʧəleɪt/) (chúc mừng, khen ngợi)
Tôi phải lấy khung cho bức ảnh của bạn tôi. (f__ __ __ __) (686)I have to get a frame for my friend's picture. (frame -> /freɪm/) (khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...))
Khi tôi chết, tôi hy vọng rằng tôi được lên thiên đàng. (h__ __v__ __) (687)When I die, I hope that I go to heaven. (heaven -> /'hev(ə)n/) (thiên đường)
Tôi có một câu chuyện khó tin để kể cho bạn về kỳ nghỉ của tôi. (i__c__ __d__ __ __ __) (688)I have an incredible story to tell you about my vacation. (incredible -> /ɪn'kredɪbl/) (không thể tin được, lạ thường)
Có một truyền thuyết nổi tiếng về một vị vua và hoàng hậu của ông. (l__g__ __ __) (689)There is a well-known legend about a king and his queen. (legend -> /'leʤənd/) (truyện cổ tích, truyền thuyết, huyền thoại)
Huấn luyện viên khen ngợi cả hai vận động viên sau buổi tập tốt. (p__ __ __s__) (690)The coach praised both athletes after a good practice. (praise -> /preɪz/) (khen ngợi)