Buscar
Estás en modo de exploración. debe iniciar sesión para usar MEMORY

   Inicia sesión para empezar

level: Cấu tạo Noun Phrase

Questions and Answers List

youtube.com/watch?v=WDgW3R2tguo

level questions: Cấu tạo Noun Phrase

QuestionAnswer
(I. Cụm Danh Từ = N + 1 từ bổ sung) Khóa học Tiếng AnhEnglish course (English -> Danh từ chính) (course -> 1 từ bổ sung)
Gà nướng (_ chicken)Grilled chicken ((bị động) N + V (2,ed)) (chicken -> bị động => Grill + ed)
máy giặt (_ machine)Washing machine ((chủ động) N + V (ing)) (machine - > chủ động giặc => wash + ing)
Săn bắn hổ (Hunt___ tigers )Hunting tigers ((chủ động) N + V (ing))
Kỹ năng thuyết trình (_ skill)Presentation skill ((không tương quan) N + V -> N)
một cô gái xinh đẹp (_ _ girl)a beautiful girl
nhiều học sinh trẻ tuổi (_ _ students)Many young students
Khóa học tiếng anh (E_ c_) (c_ _ English)English course Course of English
trạm xe buýt (b__ s___ )bus stop
Khóa học Tiếng Anh cơ bản dành cho học sinh mớiThe basic English course for new student (The english course -> danh từ chính)
Người đàn ông đứng đằng kia là bạn em (The man _ over there is my friend)The man standing over there is my friend
Con mèo nằm trên mặt đất thì béo (The cat ly_ on the ground is fat )The cat lying on the ground is fat
Các sản phẩm sản xuất tại Trung Quốc thì rẻ (The products _ in china is cheap)The products made in china is cheap
Cuốn sách được gửi cho tôi thì mới (The book _ to me is new)The book sent to me is new
Khóa học tôi đang tham gia là khóa học tiếng AnhThe course which I'm taking is an English course
quyển sách phù hợp với tuổi teen thì mắc (The book _ for teenagers is expensive )The book suitable for teenagers is expensive
nàng công chúa xinh đẹp tuyệt trần (An amazing_ beautiful princess)An amazingly beautiful princess
tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ (Organization _ Petroleum Exporting Countries)Organization of Petroleum Exporting Countries
Một người đàn ông với mái tóc đen ( A man _ black hair)A man with black hair
Cây bút trên bàn (The pen _ the table)The pen on the table
Khóa học tôi đang tham gia là khóa học tiếng AnhThe course which I'm taking is an English course
cậu bé đang nói chuyện với bạn là bạn của tôi (đầy đủ) (the boy __ is talking to you is my friend) (rút gọn) (the boy ___ to you is my friend)the boy who is talking to you is my friend the boy talking to you is my friend (động chủ động -> rút gọn V-ing)
người đàn ông đội mũ xanh ngồi trong lớp (đầy đủ) (the man ___ __ wearing a blue hat is in the class) (rút gọn) (the man ___ a blue hat is in the class)the man who is wearing a blue hat is in the class the man wearing a blue hat is in the class (động từ chủ động -> rút gọn V-ing)
ngôi nhà đang được xây dựng hiện thuộc về ông. Jo (đầy đủ)(the house ____ is ____ built now belongs to mr. Jo) (rút gọn) (the house ___ now belongs to mr. Jo)the house which is being built now belongs to Mr. Jo the house built now belongs to Mr. Jo (động từ bị động -> rút gọn V-ed)
Tôi thích những cuốn sách được viết bởi do Jane Austen (đầy đủ )(I like books ___ were ___ by Jane Austen)  (rút gọn) (I like books ___ by Jane Austen)I like books which were written by Jane Austen I like books written by Jane Austen (động từ bị động -> rút gọn V-ed)
đây là học sinh duy nhất có thể giải quyết được vấn đề (this is the only student ___ can do the problem) (this is the only student _ do the problem)this is the only student who can do the problem this is the only student to do the problem (TH1: Danh từ có Only, Last, Frist, Second, các dạng so sánh nhất.... => to Verb)
anh ấy là người trẻ tuổi nhất đã giành được giải thưởng (he is the youngest person ___ won the prize) (he is the youngest person ___ ___ the prize)he is the youngest person who won the prize he is the youngest person to win the prize (TH1: Danh từ có Only, Last, Frist, Second, các dạng so sánh nhất.... => to Verb)
Cô ấy là người cuối cùng rời khỏi nhà. (She is the last person _ left home.) (She is the last person _ leave home.)She is the last person who left home.  She is the last person to leave home. (TH1: Danh từ có Only, Last, Frist, Second, các dạng so sánh nhất.... => to Verb)
Chúng ta có rất nhiều trò chơi để chơi. (We have many games _ we can play.) (We have many games _ play.)We have many games that we can play. We have many games to play. (THTH2: Động từ là Have/had.... => to Verb)
Tôi đã có nhiều bài tập về nhà để làm (I had much homework _ I must do) (I had much homework _ do)I had much homework that I must do I had much homework to do (THTH2: Động từ là Have/had.... => to Verb)
Có hai chiếc bánh được làm vào ngày hôm nay (There are two cakes _ are made today.) (There are two cakes _ be made today.)There are two cakes which are made today. There are two cakes to be made today.  (TH3: Đầu câu có Here, There.... => to Verb)
Đây là số của tôi để bạn gọi nè. (Here is my phone number _ you can call.) (Here is my phone number for you _ call.)Here is my phone number which you can call. Here is my phone number for you to call.  (TH3: Đầu câu có Here, There.... => to Verb)
Chúng tôi đã tới thăm Hà Nội, thủ đô của Việt Nam.  (We visited Hanoi, _ is the capital of Vietnam)  (We visited Hanoi, _ capital of Vietnam.)We visited Hanoi, which is the capital of Vietnam  We visited Hanoi, the capital of Vietnam. (TH4: wh- + be + danh từ/cụm danh từ/cụm giới từ, ta có thể bỏ cả which và be.)
bạn có thích cuốn sách trên bàn không? (do you like the book _ is on the table) (do you like the book _ the table?)do you like the book which is on the table do you like the book on the table? (TH4: wh- + be + danh từ/cụm danh từ/cụm giới từ, ta có thể bỏ cả which và be.)
Đó có phải là người đàn ông mà cô ấy đến cùng không? (nói) (Is that the man (_) she arrived with?) (viết) (Is that the man _ _ she arrived?)Is that the man who she arrived with? Is that the man with whom she arrived?
Anh ta có biết cô gái John đang nói chuyện không? (nói) (Does he know the girl (_) John is talking to?) (viết) (Does he know the girl _ _ John is talking?)Does he know the girl that John is talking to?  Does he know the girl to whom John is talking
Đó là một câu lạc bộ thuộc về nhiều người quan trọng (nói) It is a club (_) many important people belong to.  (viết) It is a club _ _ many important people belong.It is a club which many important people belong to. It is a club to which many important people belong.
Khu rừng rậm mà bộ tộc sinh sống có rất nhiều động vật kỳ lạ và bất thường. (nói) (The jungle (_) the tribe lived in was full of strange and unusual animals.)  (viết) (The jungle _ _ the tribe lived was full of strange and unusual animals.)The jungle that the tribe lived in was full of strange and unusual animals.  The jungle in which the tribe lived was full of strange and unusual animals.