Buscar
Estás en modo de exploración. debe iniciar sesión para usar MEMORY

   Inicia sesión para empezar

level: Job

Questions and Answers List

level questions: Job

QuestionAnswer
Điểm trừ duy nhất trong công việc của tôi là phải làm ngoài giờ nhiều .The large amount of overtime work is the only drawback of my job.
Khối lượng công việc của tôi quá nặng gần đây.My workload is too heavy these days.
Những chuyên gia được trả công hậu hĩnh.Profesionals earn pretty decent money.
Thật khó để tìm một công việc vì có nhiều ứng viên đủ năng lực chuyên môn.It's hard to find a job because there are many qualified applicants.
Các vị trí thời vụ ngày càng trở nên phổ biến.Temporary positions are becoming more and more common.
Công việc ổn định là sự lựa chọn của nhiều người.Stable jobs are favored by many people.
Mọi người thích các công việc tuân theo giờ hành chính.A nine- to- five job is the sort of job that many people prefer.
Công việc văn phòng từ 9 giờ sáng tới 5 giờ chiều.9-to-5 office jobs
cung cấp cho chúng ta sự linh hoạt và tiện lợiprovide us with flexibility and convenience
làm việc bất cứ khi nào và bất cứ nơi đâu họ thíchwork whenever and wherever they prefer
phải học các làm việc 1 mình như thế nào cho hiệu quảhave to learn how to work alone effectively
không cần tới công sở hàng ngàydo not need to go to the office on a daily basis
tiết kiệm 1 lượng lớn thời gian đi lạisave a large amount of time commuting back and forth to work
không cần lãng phí thời gian kẹt xedo not need to waste time sitting in traffic
có thêm thời gian cho các việc quan trọng hơnhave extra time for other important tasks
dành thêm thời gian với con cái hay bạn đời của họspend extra time with their children or spouse
củng cố tình cảm gia đìnhstrengthen family relationships
hoàn toàn kiểm soát môi trường làm việc của họto be in total control of their working environment
tự do tạo ra môi trường làm việc riêng để họ có thể cảm thấy thoải mái khi làm việcto be free to create their own working environment so that they can feel comfortable while working
có sự tự do lựa chọn nơi đâu và khi nào họ muốn làm việc have the freedom to choose where and when they want to work
đòi hỏi mức độ kỷ luật và cam kết caorequire high levels of discipline and commitment
không có sự giám sát hay hạn chế nàohave no supervision and restrictions
thỉnh thoảng có thể trải qua cảm giác cô đơn và đơn độcmight experience feelings of loneliness and isolation sometimes
dễ dàng bị sao nhãng bởi các thứ như phim, games onlineeasily get distracted by things like movies/ online games
không thể hoàn toàn tập trung vào công việccannot concentrate entirely on their work
ảnh hưởng tiêu cực tới hiệu suất làm việcnegatively affect their work performance and productivity
khó phát triển các kỹ năng xã hội (kỹ năng giao tiếp, làm việc đội nhóm,...)difficult to develop social skills (communication, teamwork skills,...)
có ít cơ hội tương tác và giao tiếp trực tiếp với đồng nghiệp và khách hànghave less chance to interact and communicate directly with their colleagues and clients
Đơn xin việcApplication form
Buổi hẹn gặpAppointment
Hợp đồngContract
Sơ yếu lí lịchCV (curriculum vitae)
Giám đốcDirector
Người lao độngEmployee
Chủ, người sử dụng lao độngEmployer/boss
Phòng tài chínhFinance department
Tập huấn khi có cháyFire drill
Toàn thời gianFull timer
Bảo hiểm y tếHealth insurance
Chế độ ngày nghỉ được hưởngHoliday entitlement
Nghỉ đẻMaternity leave
Lời mời làm việcOffer of employment
Bán thời gianPart timer
Đào tạo bán thời gianPart-timer education
Nghỉ khi làm chaParternity leave
Chế độ lương hưuPension scheme
Dài hạnPermanent
Bằng cấpQualification
Sự thừa nhân viênRedundancy
Bị thừaRedundant
Công việc theo caShift work
Tổng đài điện thoạiSwitchboard
Thời gian làm việcTime keeping
Xa thảiTo fire
Bị xa thảiTo get the sack
ThuêTo hire
Nhân viên tập sựTrainee
Chế độ tập huấnTraining scheme
Phí đi lạiTravel expenses
Tiền côngWage